bút dạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bút dạ (Danh từ)

Bút có ngòi được làm từ dạ, gắn ở đầu một ống chứa mực dầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Em dùng bút dạ để viết bảng."
  • 2."Bút dạ thường cho màu mực tươi sáng hơn so với bút bi."

Lưu ý khi sử dụng "bút dạ"

Lưu ý về danh từ

"bút dạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bút dạ"

bút dạ là danh từ trong tiếng Việt. Bút có ngòi được làm từ dạ, gắn ở đầu một ống chứa mực dầu. Ví dụ: "Em dùng bút dạ để viết bảng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này