buôn lậu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: buôn lậu (Động từ)

Hành động buôn bán hàng hóa cấm hoặc hàng hóa nhằm trốn thuế.

Ví dụ (4)
  • 1."Buôn lậu thuốc lá qua biên giới."
  • 2."Đi buôn lậu."
  • 3."Nhiều người đã bị bắt vì buôn lậu rượu ngoại."
  • 4."Chúng tôi phát hiện một đường dây buôn lậu ma túy lớn."

Lưu ý khi sử dụng "buôn lậu"

Lưu ý về động từ

"buôn lậu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "buôn lậu"

buôn lậu là động từ trong tiếng Việt. Hành động buôn bán hàng hóa cấm hoặc hàng hóa nhằm trốn thuế. Ví dụ: "Buôn lậu thuốc lá qua biên giới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này