buôn gánh bán bưng
Định nghĩa
Nghĩa 1: buôn gánh bán bưng (Động từ)
Hành động kinh doanh, bán hàng hoặc vận chuyển hàng hóa từ chỗ này đến chỗ khác, thường là công việc tay chân và không có vốn lớn.
- 1."Mỗi sáng, tôi thường thấy bà ấy buôn gánh bán bưng ở chợ đầu mối."
- 2."Chúng ta cần tìm cách buôn gánh bán bưng hàng hóa đến những khu vực đông dân."
- 3."Nhiều người ở làng mình vẫn chọn nghề buôn gánh bán bưng để kiếm sống."
Nghĩa 2: buôn gánh bán bưng (Danh từ)
Công việc, nghề nghiệp liên quan đến việc giao dịch, buôn bán hoặc vận chuyển hàng hóa.
- 1."Tôi thấy nghề buôn gánh bán bưng rất vất vả nhưng cũng đầy thú vị."
- 2."Buôn gánh bán bưng là nghề của nhiều người dân ở miền quê."
- 3."Nghề buôn gánh bán bưng giúp tôi có thêm thu nhập cho gia đình."
Lưu ý khi sử dụng "buôn gánh bán bưng"
Lưu ý về động từ
"buôn gánh bán bưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"buôn gánh bán bưng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "buôn gánh bán bưng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "buôn gánh bán bưng"
buôn gánh bán bưng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động kinh doanh, bán hàng hoặc vận chuyển hàng hóa từ chỗ này đến chỗ khác, thường là công việc tay chân và không có vốn lớn. Ví dụ: "Mỗi sáng, tôi thường thấy bà ấy buôn gánh bán bưng ở chợ đầu mối."
Từ liên quan
buôn chuyến
Hành động buôn bán từng chuyến hàng, thường với quy mô lớn và kéo dài qua nhiều ngày từ nơi này sang nơi khác.
buôn dân bán nước
Người lợi dụng quyền lực hoặc vị trí của mình để trục lợi cá nhân, thường là bằng cách gây hại cho lợi ích của đất nước hoặc cộng đồng.
buôn gian bán lận
Hành động làm giả hoặc gian lận trong kinh doanh, thương mại để thu lợi bất chính.
buôn hàng xách
Hành động buôn bán bằng cách làm trung gian, nhận hàng và chuyển giao hàng hóa để kiếm lời mà không cần đầu tư vốn.
buôn làng
Xóm làng thuộc các cộng đồng dân tộc thiểu số ở miền Nam Việt Nam.
buôn lậu
Hành động buôn bán hàng hóa cấm hoặc hàng hóa nhằm trốn thuế.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.