bước tiến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bước tiến (Danh từ)

Sự tiến bộ đạt được qua từng giai đoạn.

Ví dụ (4)
  • 1."Thắng lợi đã đánh dấu một bước tiến rõ rệt."
  • 2."Không theo kịp bước tiến của thời đại."
  • 3."Công nghệ mới đã mang lại bước tiến đáng kể cho ngành y tế."
  • 4."Mỗi bước tiến nhỏ đều quan trọng trên con đường thành công."

Lưu ý khi sử dụng "bước tiến"

Lưu ý về danh từ

"bước tiến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bước tiến"

bước tiến là danh từ trong tiếng Việt. Sự tiến bộ đạt được qua từng giai đoạn. Ví dụ: "Thắng lợi đã đánh dấu một bước tiến rõ rệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này