buộc chỉ cổ tay

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: buộc chỉ cổ tay (Động từ)

Hành động dùng một đoạn dây hoặc chỉ để buộc xung quanh cổ tay, thường để giữ chặt một vật như vòng tay, đồng hồ hay đồ trang sức.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã buộc chỉ cổ tay để giữ cho chiếc vòng không bị rơi."
  • 2."Nhớ buộc chỉ cổ tay chắc chắn khi chơi thể thao để không làm mất đồ."
  • 3."Cô ấy thích buộc chỉ cổ tay màu sắc tươi sáng để nổi bật hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: buộc chỉ cổ tay (Danh từ)

Phần dây hoặc chỉ dùng để buộc quanh cổ tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái buộc chỉ cổ tay của tôi bị đứt, tôi cần mua cái mới."
  • 2."Chiếc buộc chỉ cổ tay này rất thời trang và dễ sử dụng."
  • 3."Bạn có thể chọn màu buộc chỉ cổ tay mà bạn thích từ bộ sưu tập của tôi."

Lưu ý khi sử dụng "buộc chỉ cổ tay"

Lưu ý về động từ

"buộc chỉ cổ tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"buộc chỉ cổ tay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "buộc chỉ cổ tay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "buộc chỉ cổ tay"

buộc chỉ cổ tay là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động dùng một đoạn dây hoặc chỉ để buộc xung quanh cổ tay, thường để giữ chặt một vật như vòng tay, đồng hồ hay đồ trang sức. Ví dụ: "Tôi đã buộc chỉ cổ tay để giữ cho chiếc vòng không bị rơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này