buộc lòng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: buộc lòng (Tính từ)

Ở trong tình thế buộc phải làm hoặc chấp nhận điều gì đó mặc dù không muốn.

Ví dụ (4)
  • 1."Buộc lòng ra đi."
  • 2."Bị ép nên buộc lòng phải nhận."
  • 3."Cô ấy buộc lòng chấp nhận lời xin lỗi."
  • 4."Tôi buộc lòng phải từ bỏ kế hoạch ban đầu."

Lưu ý khi sử dụng "buộc lòng"

Lưu ý về tính từ

"buộc lòng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "buộc lòng"

buộc lòng là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong tình thế buộc phải làm hoặc chấp nhận điều gì đó mặc dù không muốn. Ví dụ: "Buộc lòng ra đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này