bùn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bùn (Danh từ)

Đất nhão hòa lẫn với nước, thường tạo thành lớp lầy.

Ví dụ (4)
  • 1."Chân nhoe nhoét những bùn."
  • 2."Đánh bùn sang ao (tng)."
  • 3."Mưa to làm đường ngập bùn."
  • 4."Bùn trong ruộng giúp cây trồng phát triển tốt."

Lưu ý khi sử dụng "bùn"

Lưu ý về danh từ

"bùn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bùn"

bùn là danh từ trong tiếng Việt. Đất nhão hòa lẫn với nước, thường tạo thành lớp lầy. Ví dụ: "Chân nhoe nhoét những bùn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này