bùi ngùi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bùi ngùi (Tính từ)

Cảm giác buồn sâu lắng, thường xuất phát từ sự thương cảm và nỗi tiếc nuối.

Ví dụ (3)
  • 1."Hình ảnh quê hương làm tôi cảm thấy bùi ngùi."
  • 2."Cô ấy bùi ngùi khi nhớ về kỷ niệm tuổi thơ."
  • 3.""Ra về chân lại đá lui, Bâng khuâng nhớ bạn, bùi ngùi nhớ em.""

Lưu ý khi sử dụng "bùi ngùi"

Lưu ý về tính từ

"bùi ngùi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bùi ngùi"

bùi ngùi là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác buồn sâu lắng, thường xuất phát từ sự thương cảm và nỗi tiếc nuối. Ví dụ: "Hình ảnh quê hương làm tôi cảm thấy bùi ngùi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này