bùi

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bùi (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ trám.

2
Tính từ

Nghĩa 2: bùi (Tính từ)

Có vị ngon béo ngậy, giống như vị của lạc hoặc hạt dẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hạt dẻ ăn rất bùi."
  • 2."Món chè này có vị rất bùi, khiến ai cũng thích."
  • 3."Bánh này làm từ đậu phộng cho nên rất bùi."

Lưu ý khi sử dụng "bùi"

Lưu ý về tính từ

"bùi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bùi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bùi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bùi"

bùi là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ trám.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này