bức tử

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bức tử (Động từ)

Bắt buộc ai đó phải tự sát.

Ví dụ (2)
  • 1."Áp lực xã hội có thể bức tử những người yếu đuối."
  • 2."Không ai có quyền bức tử một con người."

Lưu ý khi sử dụng "bức tử"

Lưu ý về động từ

"bức tử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bức tử"

bức tử là động từ trong tiếng Việt. Bắt buộc ai đó phải tự sát. Ví dụ: "Áp lực xã hội có thể bức tử những người yếu đuối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này