búa rìu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: búa rìu (Danh từ)

Cụm từ chỉ búa và rìu, thường được dùng để ví von về sự phê phán, chỉ trích nặng nề và nghiêm khắc.

Ví dụ (3)
  • 1."búa rìu dư luận đang đổ xuống không ngừng."
  • 2."Trong cuộc họp, ý kiến của tôi đã phải hứng chịu búa rìu từ cấp trên."
  • 3.""Rằng: Con biết tội đã nhiều, Dẫu rằng sấm sét, búa rìu cũng cam.""

Lưu ý khi sử dụng "búa rìu"

Lưu ý về danh từ

"búa rìu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "búa rìu"

búa rìu là danh từ trong tiếng Việt. Cụm từ chỉ búa và rìu, thường được dùng để ví von về sự phê phán, chỉ trích nặng nề và nghiêm khắc. Ví dụ: "búa rìu dư luận đang đổ xuống không ngừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này