bùa bả

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bùa bả (Danh từ)

Bùa và bả, những hóa vật dùng để làm mê hoặc hoặc thu hút người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ tin rằng bùa bả có thể giúp họ thu hút tình yêu."
  • 2."Cô ấy thường dùng những loại bùa bả để làm bạn bè mến mình hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bùa bả"

Lưu ý về danh từ

"bùa bả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bùa bả"

bùa bả là danh từ trong tiếng Việt. Bùa và bả, những hóa vật dùng để làm mê hoặc hoặc thu hút người khác. Ví dụ: "Họ tin rằng bùa bả có thể giúp họ thu hút tình yêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này