bù đắp
Định nghĩa
Nghĩa 1: bù đắp (Động từ)
Từ dùng để chỉ hành động đền đáp lại, bù lại cho những tổn thất hoặc thiếu hụt.
- 1."Cần phải bù đắp những tổn thất trong quá trình làm việc."
- 2."Công ơn ấy không gì bù đắp nổi."
- 3."Tôi sẽ cố gắng làm việc chăm chỉ hơn để bù đắp cho khoảng thời gian đã mất."
Lưu ý khi sử dụng "bù đắp"
Lưu ý về động từ
"bù đắp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bù đắp"
bù đắp là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động đền đáp lại, bù lại cho những tổn thất hoặc thiếu hụt. Ví dụ: "Cần phải bù đắp những tổn thất trong quá trình làm việc."
Từ liên quan
bù trừ
Hành động lấy chỗ thừa để bù vào chỗ thiếu, hoặc chỗ hơn bù đắp cho chỗ kém.
bù xù
(lông, tóc, v.v.) có nhiều sợi bị mắc và xoắn vào nhau thành một mớ lộn xộn, không gọn gàng.
bù đầu
(Khẩu ngữ) Ở trong tình trạng bận rộn đến mức không còn thời gian để chăm sóc bản thân, tựa như đầu đang rối bù không kịp chải chuốt.
bùa
Vật thường được làm bằng giấy hoặc vải, có những dấu hiệu đặc biệt, được tin là có sức mạnh thiêng để trừ ma quỷ, tránh tai nạn, hoặc mê hoặc người khác.
bùa bả
Bùa và bả, những hóa vật dùng để làm mê hoặc hoặc thu hút người khác.
bùa chú
Lá bùa và câu thần chú dùng để trừ ma quỷ hoặc mang lại may mắn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.