bù trì
Định nghĩa
Nghĩa 1: bù trì (Động từ)
(Từ cũ) hành động chăm sóc, nuôi nấng chu đáo hoặc giúp đỡ một cách ân cần.
- 1."Mẹ cha bù trì."
- 2."Nuôi nấng, bù trì."
- 3."Ông bà luôn bù trì cho cháu từng bữa ăn."
- 4."Chị ấy rất bù trì với các em nhỏ trong lớp."
Lưu ý khi sử dụng "bù trì"
Lưu ý về động từ
"bù trì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bù trì"
bù trì là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) hành động chăm sóc, nuôi nấng chu đáo hoặc giúp đỡ một cách ân cần. Ví dụ: "Mẹ cha bù trì."
Từ liên quan
bù lu bù loa
Hành động làm ầm ĩ bằng cách kêu la hoặc khóc lóc nhằm thể hiện sự phấn khích hoặc để thu hút sự chú ý.
bù lỗ
Bù lỗ có nghĩa là bù đắp hoặc bù lại khoản thua lỗ, làm cho mất mát được khắc phục.
bù nhìn
Nhân vật hoặc hình dáng được dùng để dọa nạt gia cầm, động vật khác hoặc để trang trí nơi nào đó.
bù trừ
Hành động lấy chỗ thừa để bù vào chỗ thiếu, hoặc chỗ hơn bù đắp cho chỗ kém.
bù xù
(lông, tóc, v.v.) có nhiều sợi bị mắc và xoắn vào nhau thành một mớ lộn xộn, không gọn gàng.
bù đầu
(Khẩu ngữ) Ở trong tình trạng bận rộn đến mức không còn thời gian để chăm sóc bản thân, tựa như đầu đang rối bù không kịp chải chuốt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.