bù trì

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bù trì (Động từ)

(Từ cũ) hành động chăm sóc, nuôi nấng chu đáo hoặc giúp đỡ một cách ân cần.

Ví dụ (4)
  • 1."Mẹ cha bù trì."
  • 2."Nuôi nấng, bù trì."
  • 3."Ông bà luôn bù trì cho cháu từng bữa ăn."
  • 4."Chị ấy rất bù trì với các em nhỏ trong lớp."

Lưu ý khi sử dụng "bù trì"

Lưu ý về động từ

"bù trì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bù trì"

bù trì là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) hành động chăm sóc, nuôi nấng chu đáo hoặc giúp đỡ một cách ân cần. Ví dụ: "Mẹ cha bù trì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này