bóp mồm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bóp mồm (Động từ)

(Khẩu ngữ) có nghĩa là bị bịt miệng, không thể nói ra tiếng nào.

Ví dụ (2)
  • 1."Bóp miệng không cho nói."
  • 2."Khi có chuyện không muốn nói, người ta thường phải bóp mồm."

Lưu ý khi sử dụng "bóp mồm"

Lưu ý về động từ

"bóp mồm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bóp mồm"

bóp mồm là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa là bị bịt miệng, không thể nói ra tiếng nào. Ví dụ: "Bóp miệng không cho nói."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này