bóp miệng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bóp miệng (Động từ)

(Khẩu ngữ) rất tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn uống.

Ví dụ (3)
  • 1."Bóp miệng để dành."
  • 2."Cô ấy luôn bóp miệng khi mua sắm, chỉ chọn những thứ cần thiết."
  • 3."Chúng ta cần bóp miệng ít lại để tiết kiệm hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bóp miệng"

Lưu ý về động từ

"bóp miệng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bóp miệng"

bóp miệng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) rất tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn uống. Ví dụ: "Bóp miệng để dành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này