bóp họng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bóp họng (Động từ)

(Khẩu ngữ) Hành động siết chặt cổ họng, thường dùng để chỉ việc gây sức ép hoặc kiểm soát tiếng nói của ai đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Bóp cổ"
  • 2."Tôi thấy anh ta đã bóp họng đối thủ trong cuộc thi."

Lưu ý khi sử dụng "bóp họng"

Lưu ý về động từ

"bóp họng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bóp họng"

bóp họng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động siết chặt cổ họng, thường dùng để chỉ việc gây sức ép hoặc kiểm soát tiếng nói của ai đó. Ví dụ: "Bóp cổ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này