bóp họng
Định nghĩa
Nghĩa 1: bóp họng (Động từ)
(Khẩu ngữ) Hành động siết chặt cổ họng, thường dùng để chỉ việc gây sức ép hoặc kiểm soát tiếng nói của ai đó.
- 1."Bóp cổ"
- 2."Tôi thấy anh ta đã bóp họng đối thủ trong cuộc thi."
Lưu ý khi sử dụng "bóp họng"
Lưu ý về động từ
"bóp họng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bóp họng"
bóp họng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Hành động siết chặt cổ họng, thường dùng để chỉ việc gây sức ép hoặc kiểm soát tiếng nói của ai đó. Ví dụ: "Bóp cổ"
Từ liên quan
bóp cổ
(Khẩu ngữ) hành động hà hiếp, bóc lột người khác một cách quá đáng, tàn nhẫn.
bóp hầu bóp cổ
Hành động làm ngực và cổ bị bóp chặt lại, thường để thể hiện sự áp lực hoặc đe dọa.
bóp hầu bóp họng
Hành động nắm hoặc chèn ép vùng cổ họng, thường dùng để miêu tả cảm giác khó thở hoặc sự tức giận.
bóp miệng
(Khẩu ngữ) rất tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn uống.
bóp méo
Trình bày hoặc phản ánh một cách sai lệch, thường xuất phát từ dụng ý không trong sáng.
bóp mũi
(Khẩu ngữ) chỉ hành động bắt nạt một cách dễ dàng, không gặp khó khăn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.