bóp hầu bóp họng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bóp hầu bóp họng (Động từ)

Hành động nắm hoặc chèn ép vùng cổ họng, thường dùng để miêu tả cảm giác khó thở hoặc sự tức giận.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi tôi khó thở, cảm giác như có ai đó đang bóp hầu tôi."
  • 2."Cô ấy tức giận đến nỗi lời nói của cô ấy như bị bóp họng lại."
  • 3."Chơi quá mạnh trong thể thao đôi khi khiến tôi cảm thấy như bị bóp hầu."

Lưu ý khi sử dụng "bóp hầu bóp họng"

Lưu ý về động từ

"bóp hầu bóp họng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bóp hầu bóp họng"

bóp hầu bóp họng là động từ trong tiếng Việt. Hành động nắm hoặc chèn ép vùng cổ họng, thường dùng để miêu tả cảm giác khó thở hoặc sự tức giận. Ví dụ: "Khi tôi khó thở, cảm giác như có ai đó đang bóp hầu tôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này