bồng súng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bồng súng (Động từ)

Hành động cầm súng nâng lên một cách trang trọng theo thể thức quy định.

Ví dụ (3)
  • 1."Bồng súng chào."
  • 2."Các chiến sĩ bồng súng trong lễ diễu binh."
  • 3."Đội quân bồng súng tiến vào quảng trường."

Lưu ý khi sử dụng "bồng súng"

Lưu ý về động từ

"bồng súng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bồng súng"

bồng súng là động từ trong tiếng Việt. Hành động cầm súng nâng lên một cách trang trọng theo thể thức quy định. Ví dụ: "Bồng súng chào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này