bổ

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bổ (Động từ)

(Phương ngữ) chỉ hành động ngã.

Ví dụ (2)
  • 1."Chạy bổ sấp bổ ngửa."
  • 2.""Mặc ai bổ ngả bổ nghiêng, Anh đây đứng vững như kiềng ba chân.""
2
Động từ

Nghĩa 2: bổ (Động từ)

Lao mạnh toàn thân về phía trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhảy bổ vào."
  • 2."Mọi người bổ đi tìm."
  • 3."Họ bổ ra ngoài để tránh cơn mưa."
3
Động từ

Nghĩa 3: bổ (Động từ)

(Từ cũ) Sắp xếp, chia phần để mọi người cùng đóng góp cho đủ số lượng đã định.

Ví dụ (2)
  • 1."Bổ theo đầu người."
  • 2."Họ bổ phần thưởng cho các thành viên trong đội."
4
Động từ

Nghĩa 4: bổ (Động từ)

(Ít dùng) Cũng có nghĩa tương tự như bủa.

Ví dụ (2)
  • 1."Bủa."
  • 2."Bị bổ vây bốn phía."
5
Tính từ

Nghĩa 5: bổ (Tính từ)

Có tác dụng cung cấp chất dinh dưỡng, tăng cường sức khoẻ cho cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuốc bổ."
  • 2."Chất bổ."
  • 3."Thức ăn bổ dưỡng giúp con người phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "bổ"

Lưu ý về động từ

"bổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bổ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bổ" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bổ"

bổ là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ hành động ngã. Ví dụ: "Chạy bổ sấp bổ ngửa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này