bổ
Định nghĩa
Nghĩa 1: bổ (Động từ)
(Phương ngữ) chỉ hành động ngã.
- 1."Chạy bổ sấp bổ ngửa."
- 2.""Mặc ai bổ ngả bổ nghiêng, Anh đây đứng vững như kiềng ba chân.""
Nghĩa 2: bổ (Động từ)
Lao mạnh toàn thân về phía trước.
- 1."Nhảy bổ vào."
- 2."Mọi người bổ đi tìm."
- 3."Họ bổ ra ngoài để tránh cơn mưa."
Nghĩa 3: bổ (Động từ)
(Từ cũ) Sắp xếp, chia phần để mọi người cùng đóng góp cho đủ số lượng đã định.
- 1."Bổ theo đầu người."
- 2."Họ bổ phần thưởng cho các thành viên trong đội."
Nghĩa 4: bổ (Động từ)
(Ít dùng) Cũng có nghĩa tương tự như bủa.
- 1."Bủa."
- 2."Bị bổ vây bốn phía."
Nghĩa 5: bổ (Tính từ)
Có tác dụng cung cấp chất dinh dưỡng, tăng cường sức khoẻ cho cơ thể.
- 1."Thuốc bổ."
- 2."Chất bổ."
- 3."Thức ăn bổ dưỡng giúp con người phát triển."
Lưu ý khi sử dụng "bổ"
Lưu ý về động từ
"bổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"bổ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "bổ" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bổ"
bổ là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ hành động ngã. Ví dụ: "Chạy bổ sấp bổ ngửa."
Từ liên quan
bồng lai tiên cảnh
Một cảnh đẹp tưởng tượng, thường được coi là nơi ở của các vị tiên, biểu trưng cho sự bình yên, hạnh phúc và huyền bí.
bồng mạc
Là điệu ngâm thơ lục bát biến thể, với âm điệu ngân dài và lời kéo dài.
bồng súng
Hành động cầm súng nâng lên một cách trang trọng theo thể thức quy định.
bổ bán
(Khẩu ngữ) chia phần để yêu cầu mọi người đóng góp đủ số đã định một cách công bằng.
bổ chửng
(ngã) ngửa người ra vì bất ngờ bị trượt chân.
bổ củi
Loại bọ cánh cứng có phần ngực khớp với phần bụng, với đầu có thể ngóc lên và bổ xuống giống như động tác bổ củi của con người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.