bồng lai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bồng lai (Danh từ)

(Từ cũ, văn chương, thường viết hoa) tên ngọn núi Bồng Lai, nơi được cho là chốn ở của tiên (theo thần thoại Trung Quốc); thường được dùng để chỉ cảnh đẹp và cuộc sống hạnh phúc mà con người khao khát.

Ví dụ (3)
  • 1."Bồng Lai"
  • 2.""Người hay lại gặp cảnh hay, Khác nào tiên tử chơi rày Bồng Lai.""
  • 3."Giấc mơ về một cuộc sống ở Bồng Lai luôn tràn đầy hy vọng."

Lưu ý khi sử dụng "bồng lai"

Lưu ý về danh từ

"bồng lai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bồng lai"

bồng lai là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, văn chương, thường viết hoa) tên ngọn núi Bồng Lai, nơi được cho là chốn ở của tiên (theo thần thoại Trung Quốc); thường được dùng để chỉ cảnh đẹp và cuộc sống hạnh phúc mà con người khao khát. Ví dụ: "Bồng Lai"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này