bỗng dưng

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: bỗng dưng (Phụ từ)

Từ dùng để chỉ một điều xảy ra một cách đột ngột, không rõ nguyên nhân.

Ví dụ (3)
  • 1.""Cuộc đời chưa đến bể dâu, Bỗng dưng mua não chuốc sầu mà chơi.""
  • 2."Hôm nay bỗng dưng trời đổ mưa lớn."
  • 3."Cô ấy bỗng dưng cảm thấy buồn mà không biết lý do."

Câu hỏi thường gặp về "bỗng dưng"

bỗng dưng là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ một điều xảy ra một cách đột ngột, không rõ nguyên nhân. Ví dụ: ""Cuộc đời chưa đến bể dâu, Bỗng dưng mua não chuốc sầu mà chơi.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này