bỗng đâu

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: bỗng đâu (Phụ từ)

Cụm từ diễn tả sự xuất hiện bất ngờ, không rõ từ đâu.

Ví dụ (3)
  • 1."Nước mắt bỗng đâu cứ ứa ra."
  • 2.""Lần thâu gió mát trăng thanh, Bỗng đâu có khách biên đình sang chơi.""
  • 3."Bỗng đâu, một cơn gió lạnh thổi qua khiến tôi shrungh lại."

Câu hỏi thường gặp về "bỗng đâu"

bỗng đâu là phụ từ trong tiếng Việt. Cụm từ diễn tả sự xuất hiện bất ngờ, không rõ từ đâu. Ví dụ: "Nước mắt bỗng đâu cứ ứa ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này