bông thùa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bông thùa (Danh từ)

Một loại bông được dùng để thùa, thường có độ mềm mại và bông xốp.

Ví dụ (2)
  • 1."Bông thùa thường được sử dụng để làm gối và chăn."
  • 2."Khi ngồi thùa đệm, bông thùa giúp tạo cảm giác êm ái hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bông thùa"

Lưu ý về danh từ

"bông thùa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bông thùa"

bông thùa là danh từ trong tiếng Việt. Một loại bông được dùng để thùa, thường có độ mềm mại và bông xốp. Ví dụ: "Bông thùa thường được sử dụng để làm gối và chăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này