bóng chim tăm cá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bóng chim tăm cá (Danh từ)

Thiếu vắng, không có sự hiện diện của ai hoặc điều gì; thường dùng để chỉ việc tránh xa, lẩn tránh.

Ví dụ (3)
  • 1."Quá lâu rồi tôi không gặp bạn, giờ bạn như bóng chim tăm cá vậy."
  • 2."Căn phòng trở nên trống trải, như bóng chim tăm cá khi mọi người ra về."
  • 3."Hôm qua tôi đã tìm bạn khắp nơi, nhưng bạn vẫn như bóng chim tăm cá."

Lưu ý khi sử dụng "bóng chim tăm cá"

Lưu ý về danh từ

"bóng chim tăm cá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bóng chim tăm cá"

bóng chim tăm cá là danh từ trong tiếng Việt. Thiếu vắng, không có sự hiện diện của ai hoặc điều gì; thường dùng để chỉ việc tránh xa, lẩn tránh. Ví dụ: "Quá lâu rồi tôi không gặp bạn, giờ bạn như bóng chim tăm cá vậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này