bóng chày

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bóng chày (Danh từ)

Môn thể thao đối kháng giữa hai đội, được chơi trên sân hình chữ nhật, sử dụng bóng bọc da và chày để ghi điểm. Một đội ném bóng còn đội kia sẽ đỡ bóng.

Ví dụ (2)
  • 1."Bóng chày là một môn thể thao rất phổ biến ở Mỹ."
  • 2."Tôi đã tham gia một trận bóng chày vào cuối tuần trước."

Lưu ý khi sử dụng "bóng chày"

Lưu ý về danh từ

"bóng chày" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bóng chày"

bóng chày là danh từ trong tiếng Việt. Môn thể thao đối kháng giữa hai đội, được chơi trên sân hình chữ nhật, sử dụng bóng bọc da và chày để ghi điểm. Một đội ném bóng còn đội kia sẽ đỡ bóng. Ví dụ: "Bóng chày là một môn thể thao rất phổ biến ở Mỹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này