bóng bẩy
Định nghĩa
Nghĩa 1: bóng bẩy (Tính từ)
(lời văn) đẹp đẽ, trau chuốt, giàu hình ảnh.
- 1."Lời lẽ bóng bẩy."
- 2."Bài thơ này sử dụng những hình ảnh bóng bẩy để diễn tả tình yêu."
- 3."Câu văn trở nên sinh động hơn nhờ vào cách diễn đạt bóng bẩy."
Lưu ý khi sử dụng "bóng bẩy"
Lưu ý về tính từ
"bóng bẩy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bóng bẩy"
bóng bẩy là tính từ trong tiếng Việt. (lời văn) đẹp đẽ, trau chuốt, giàu hình ảnh. Ví dụ: "Lời lẽ bóng bẩy."
Từ liên quan
bóng bán dẫn
Thành phần điện tử có khả năng dẫn điện trong một số điều kiện nhất định.
bóng bì
Bì lợn phơi khô và rán phồng, được sử dụng để chế biến thành các món ăn.
bóng bảy
Một từ cổ hoặc từ lóng có thể diễn tả sự rực rỡ, nổi bật.
bóng chim tăm cá
Thiếu vắng, không có sự hiện diện của ai hoặc điều gì; thường dùng để chỉ việc tránh xa, lẩn tránh.
bóng chuyền
Môn thể thao được chia thành hai đội, diễn ra trên một sân hình chữ nhật, nơi các cầu thủ sử dụng tay để chuyền bóng cho nhau và tìm cách đánh bóng qua lưới căng ở giữa sân.
bóng chày
Môn thể thao đối kháng giữa hai đội, được chơi trên sân hình chữ nhật, sử dụng bóng bọc da và chày để ghi điểm. Một đội ném bóng còn đội kia sẽ đỡ bóng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.