bóng bẩy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bóng bẩy (Tính từ)

(lời văn) đẹp đẽ, trau chuốt, giàu hình ảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Lời lẽ bóng bẩy."
  • 2."Bài thơ này sử dụng những hình ảnh bóng bẩy để diễn tả tình yêu."
  • 3."Câu văn trở nên sinh động hơn nhờ vào cách diễn đạt bóng bẩy."

Lưu ý khi sử dụng "bóng bẩy"

Lưu ý về tính từ

"bóng bẩy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bóng bẩy"

bóng bẩy là tính từ trong tiếng Việt. (lời văn) đẹp đẽ, trau chuốt, giàu hình ảnh. Ví dụ: "Lời lẽ bóng bẩy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này