bọn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bọn (Danh từ)

Tập hợp những người có chung một đặc điểm như lứa tuổi, tổ chức, hoặc hoạt động tương tự.

Ví dụ (4)
  • 1."Bọn trẻ con đang chơi trong công viên."
  • 2."Bọn cướp đã bị bắt sau một cuộc truy bắt."
  • 3."Mai bọn mình sẽ đi dã ngoại."
  • 4."Ý kiến đó được cả bọn tán thành, mọi người đều đồng ý."

Lưu ý khi sử dụng "bọn"

Lưu ý về danh từ

"bọn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bọn"

bọn là danh từ trong tiếng Việt. Tập hợp những người có chung một đặc điểm như lứa tuổi, tổ chức, hoặc hoạt động tương tự. Ví dụ: "Bọn trẻ con đang chơi trong công viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này