bố

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bố (Danh từ)

(Thông tục) từ dùng trong tiếng rủa, thể hiện sự bực bội hoặc khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói thế thì bố ai mà biết được?"
  • 2."Kệ bố nó!"
  • 3."Mệt mỏi quá, bố ai mà chịu được."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bố (Danh từ)

Vải dày được dệt từ sợi đay thô, thường dùng trong may mặc.

Ví dụ (3)
  • 1."Giày bố rất bền."
  • 2."Áo may bằng vải bố có độ bền cao."
  • 3."Chiếc túi này làm từ vải bố, rất chắc chắn."
3
Động từ

Nghĩa 3: bố (Động từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) thuật ngữ chỉ hành động ruồng bỏ hoặc từ bỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Giặc bố ngoài bờ sông."
  • 2."Bạn không thể bố họ mãi được."

Lưu ý khi sử dụng "bố"

Lưu ý về động từ

"bố" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bố" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bố"

bố là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) từ dùng trong tiếng rủa, thể hiện sự bực bội hoặc khó chịu. Ví dụ: "Nói thế thì bố ai mà biết được?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này