bọc

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bọc (Động từ)

Hành động bao quanh một vật gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng rào bọc quanh nhà."
  • 2."Mây bọc quanh đỉnh núi trông rất đẹp."
  • 3."Cô ấy bọc quà cẩn thận để tặng bạn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bọc (Danh từ)

Túi chứa thai, trứng, v.v. trong cơ thể người và một số động vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Theo truyền thuyết, mẹ Âu Cơ sinh ra một bọc trăm trứng."
  • 2."Người ta thường nói rằng bọc trứng của các loài chim rất quan trọng."
  • 3."Bọc thai đóng vai trò quan trọng trong quá trình phát triển của con non."

Lưu ý khi sử dụng "bọc"

Lưu ý về động từ

"bọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bọc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bọc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bọc"

bọc là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động bao quanh một vật gì đó. Ví dụ: "Hàng rào bọc quanh nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này