bờm xờm

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bờm xờm (Tính từ)

Chỉ sự rối bù, không gọn gàng, thường dùng để miêu tả tóc hoặc áo quần.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời gió lớn làm tóc tôi bờm xờm quá."
  • 2."Chị ấy vừa đi mưa về, quần áo bờm xờm thế kia làm sao mà gặp bạn được."
  • 3."Sau khi ngủ dậy, tóc của bé nhìn thật bờm xờm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bờm xờm (Danh từ)

Tình trạng hỗn độn, không có tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng này nhìn thật bờm xờm, cần phải dọn dẹp ngay."
  • 2."Bữa tiệc hôm qua thật bờm xờm, không ai biết ai cả."
  • 3."Chúng ta cần làm việc nhóm cho đỡ bờm xờm trong dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "bờm xờm"

Lưu ý về tính từ

"bờm xờm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bờm xờm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bờm xờm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bờm xờm"

bờm xờm là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ sự rối bù, không gọn gàng, thường dùng để miêu tả tóc hoặc áo quần. Ví dụ: "Hôm nay trời gió lớn làm tóc tôi bờm xờm quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này