bời lời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bời lời (Danh từ)

Cây mọc hoang với quả tròn nhỏ mọc thành chùm, có gỗ nhẹ và thớ đặc, thường được sử dụng để làm cột nhà.

Ví dụ (2)
  • 1."Bời lời thường được trồng ở các vùng ven biển."
  • 2."Người dân nơi đây thường sử dụng gỗ bời lời để xây dựng nhà cửa."

Lưu ý khi sử dụng "bời lời"

Lưu ý về danh từ

"bời lời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bời lời"

bời lời là danh từ trong tiếng Việt. Cây mọc hoang với quả tròn nhỏ mọc thành chùm, có gỗ nhẹ và thớ đặc, thường được sử dụng để làm cột nhà. Ví dụ: "Bời lời thường được trồng ở các vùng ven biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này