bởi vì
Định nghĩa
Nghĩa 1: bởi vì (Kết từ)
Từ dùng để chỉ ra lý do hoặc nguyên nhân của một hành động hoặc tình huống được đề cập.
- 1."Bởi vì trời mưa nên không đi được."
- 2."Làm sai bởi vì không biết."
- 3."Tôi đã về muộn bởi vì kẹt xe."
- 4."Cô ấy không tham gia bởi vì bị ốm."
Câu hỏi thường gặp về "bởi vì"
bởi vì là kết từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ ra lý do hoặc nguyên nhân của một hành động hoặc tình huống được đề cập. Ví dụ: "Bởi vì trời mưa nên không đi được."
Từ liên quan
bởi
Từ dùng để chỉ ra người hoặc vật gây ra trạng thái đã được đề cập.
bởi chưng
Từ dùng để nối kết ý, có nghĩa tương tự như 'bởi vì'.
bởi thế
Từ dùng để diễn tả lý do hoặc kết luận, tương tự như 'vì thế'.
bởi vậy
Có nghĩa tương tự như 'vì vậy'.
bỡ ngỡ
Chỉ trạng thái cảm thấy không quen thuộc, có chút lúng túng khi gặp điều mới hoặc khi ở môi trường mới.
bỡn
Hành động xem nhẹ một vấn đề, coi như chuyện đùa, không nghiêm túc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.