bởi
Định nghĩa
Nghĩa 1: bởi (Kết từ)
Từ dùng để chỉ ra người hoặc vật gây ra trạng thái đã được đề cập.
- 1.""Trăng lu vì bởi áng mây, Đôi ta cách trở vì dây tơ hồng.""
- 2."Cô ấy không đến bởi có việc bận."
- 3."Mọi thứ thay đổi bởi sự xuất hiện của công nghệ mới."
Câu hỏi thường gặp về "bởi"
bởi là kết từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ ra người hoặc vật gây ra trạng thái đã được đề cập. Ví dụ: ""Trăng lu vì bởi áng mây, Đôi ta cách trở vì dây tơ hồng.""
Từ liên quan
bở
Từ chỉ cảm giác mệt mỏi, rã rời, kiệt sức (thường dùng trong khẩu ngữ).
bở hơi tai
Cảm thán thường được sử dụng để diễn tả sự mệt mỏi, nhọc nhằn khi làm việc quá sức.
bở vía
(Khẩu ngữ) không còn hồn vía; mất hết tinh thần do quá sợ hãi.
bởi chưng
Từ dùng để nối kết ý, có nghĩa tương tự như 'bởi vì'.
bởi thế
Từ dùng để diễn tả lý do hoặc kết luận, tương tự như 'vì thế'.
bởi vì
Từ dùng để chỉ ra lý do hoặc nguyên nhân của một hành động hoặc tình huống được đề cập.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.