bởi

Kết từ

Định nghĩa

1
Kết từ

Nghĩa 1: bởi (Kết từ)

Từ dùng để chỉ ra người hoặc vật gây ra trạng thái đã được đề cập.

Ví dụ (3)
  • 1.""Trăng lu vì bởi áng mây, Đôi ta cách trở vì dây tơ hồng.""
  • 2."Cô ấy không đến bởi có việc bận."
  • 3."Mọi thứ thay đổi bởi sự xuất hiện của công nghệ mới."

Câu hỏi thường gặp về "bởi"

bởi là kết từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ ra người hoặc vật gây ra trạng thái đã được đề cập. Ví dụ: ""Trăng lu vì bởi áng mây, Đôi ta cách trở vì dây tơ hồng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này