bởi thế

Kết từ

Định nghĩa

1
Kết từ

Nghĩa 1: bởi thế (Kết từ)

Từ dùng để diễn tả lý do hoặc kết luận, tương tự như 'vì thế'.

Ví dụ (2)
  • 1."Họ không có thời gian, bởi thế họ đã từ chối lời mời."
  • 2.""(...) cái gì mình ác cảm nó lại buộc chặt vào mình, bởi thế, thành một cái ách.""

Câu hỏi thường gặp về "bởi thế"

bởi thế là kết từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả lý do hoặc kết luận, tương tự như 'vì thế'. Ví dụ: "Họ không có thời gian, bởi thế họ đã từ chối lời mời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này