bỡ ngỡ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bỡ ngỡ (Tính từ)

Chỉ trạng thái cảm thấy không quen thuộc, có chút lúng túng khi gặp điều mới hoặc khi ở môi trường mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Lần đầu đi du lịch nước ngoài, tôi cảm thấy bỡ ngỡ vì không biết nơi nào là an toàn."
  • 2."Khi vào môi trường làm việc mới, nhiều người sẽ cảm thấy bỡ ngỡ lúc đầu."
  • 3."Cô bé tỏ ra bỡ ngỡ khi lần đầu tiên đến trường mới và gặp bạn mới."

Lưu ý khi sử dụng "bỡ ngỡ"

Lưu ý về tính từ

"bỡ ngỡ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bỡ ngỡ"

bỡ ngỡ là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái cảm thấy không quen thuộc, có chút lúng túng khi gặp điều mới hoặc khi ở môi trường mới. Ví dụ: "Lần đầu đi du lịch nước ngoài, tôi cảm thấy bỡ ngỡ vì không biết nơi nào là an toàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này