bời bời

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bời bời (Tính từ)

Nhiều và ngổn ngang, lộn xộn.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc nhà việc nước bời bời."
  • 2.""Bao nhiêu ý nghĩ đen tối, ghê rợn, nối tiếp bời bời trong đầu óc ông lão.""
  • 3."Sách vở vẫn bời bời trên bàn làm việc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bời bời (Tính từ)

(Cây cối) đầy sức sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Cỏ lác bời bời."
  • 2."Lúa tốt bời bời."
  • 3."Cây cối ở khu rừng này luôn xanh tươi, bời bời sức sống."

Lưu ý khi sử dụng "bời bời"

Lưu ý về tính từ

"bời bời" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bời bời" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bời bời"

bời bời là tính từ trong tiếng Việt. Nhiều và ngổn ngang, lộn xộn. Ví dụ: "Việc nhà việc nước bời bời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này