bồi bổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bồi bổ (Động từ)

Làm cho tăng thêm hoặc làm cho mạnh mẽ hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bồi bổ sức khoẻ rất quan trọng cho mọi người."
  • 2."Bồi bổ kiến thức thông qua việc đọc sách và tham gia các khóa học."
  • 3."Cần bồi bổ dinh dưỡng cho trẻ em để chúng phát triển tốt."

Lưu ý khi sử dụng "bồi bổ"

Lưu ý về động từ

"bồi bổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bồi bổ"

bồi bổ là động từ trong tiếng Việt. Làm cho tăng thêm hoặc làm cho mạnh mẽ hơn. Ví dụ: "Bồi bổ sức khoẻ rất quan trọng cho mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này