bốc hơi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bốc hơi (Động từ)

Chỉ quá trình chất lỏng chuyển thành hơi hoặc chuyển sang trạng thái khí.

Ví dụ (2)
  • 1."Nước bốc hơi khi được đun nóng."
  • 2."Khi trời nắng, nước trong hồ cũng bốc hơi nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "bốc hơi"

Lưu ý về động từ

"bốc hơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bốc hơi"

bốc hơi là động từ trong tiếng Việt. Chỉ quá trình chất lỏng chuyển thành hơi hoặc chuyển sang trạng thái khí. Ví dụ: "Nước bốc hơi khi được đun nóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này