bộ óc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bộ óc (Danh từ)

Óc của con người, được xem như biểu tượng của khả năng trí tuệ và sự thông minh.

Ví dụ (3)
  • 1."Bộ óc nhạy bén"
  • 2."Cần phải sử dụng bộ óc của mình để giải quyết vấn đề này."
  • 3."Anh ấy có một bộ óc thiên tài trong lĩnh vực toán học."

Lưu ý khi sử dụng "bộ óc"

Lưu ý về danh từ

"bộ óc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bộ óc"

bộ óc là danh từ trong tiếng Việt. Óc của con người, được xem như biểu tượng của khả năng trí tuệ và sự thông minh. Ví dụ: "Bộ óc nhạy bén"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này