bộ phận

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bộ phận (Danh từ)

Phần cấu thành một chỉnh thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Các bộ phận của cơ thể."
  • 2."Tháo rời từng bộ phận của máy."
  • 3."Các bộ phận cấu thành của nền kinh tế."
  • 4."Mỗi bộ phận trong tổ chức đều có nhiệm vụ riêng."

Lưu ý khi sử dụng "bộ phận"

Lưu ý về danh từ

"bộ phận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bộ phận"

bộ phận là danh từ trong tiếng Việt. Phần cấu thành một chỉnh thể. Ví dụ: "Các bộ phận của cơ thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này