bỏ thây

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bỏ thây (Động từ)

Vứt bỏ hoặc không giữ lại một cách cẩu thả, không chăm sóc.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người thường bỏ thây rác thải ra đường mà không nghĩ đến môi trường."
  • 2."Nếu bạn bỏ thây đồ đạc như vậy, nhà sẽ nhanh chóng trở nên bừa bộn."
  • 3."Chúng ta không nên bỏ thây thực phẩm, hãy sử dụng một cách tiết kiệm hơn."

Lưu ý khi sử dụng "bỏ thây"

Lưu ý về động từ

"bỏ thây" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bỏ thây"

bỏ thây là động từ trong tiếng Việt. Vứt bỏ hoặc không giữ lại một cách cẩu thả, không chăm sóc. Ví dụ: "Mọi người thường bỏ thây rác thải ra đường mà không nghĩ đến môi trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này