bỏ rẻ
Định nghĩa
Nghĩa 1: bỏ rẻ (Động từ)
(Khẩu ngữ) có nghĩa là tính toán tối thiểu hoặc ít nhất.
- 1."Số thóc đó, bỏ rẻ cũng được triệu bạc."
- 2."Bỏ rẻ cũng phải mất một triệu đồng cho việc sửa chữa này."
- 3."Nếu bỏ rẻ, giá cả chỉ khoảng vài trăm ngàn."
Lưu ý khi sử dụng "bỏ rẻ"
Lưu ý về động từ
"bỏ rẻ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bỏ rẻ"
bỏ rẻ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) có nghĩa là tính toán tối thiểu hoặc ít nhất. Ví dụ: "Số thóc đó, bỏ rẻ cũng được triệu bạc."
Từ liên quan
bỏ qua
Hành động không chú ý, coi như không quan trọng hoặc không cần thiết.
bỏ quá
Bỏ qua một điều gì đó, không chú ý đến nó.
bỏ rơi
Hành động bỏ mặc hoặc không quan tâm đến ai đó, coi như không còn quan hệ.
bỏ thây
Vứt bỏ hoặc không giữ lại một cách cẩu thả, không chăm sóc.
bỏ thăm
Từ phương ngữ dùng để chỉ hành động bỏ phiếu.
bỏ thầu
Hành động không tham gia hoặc từ chối tham gia vào một cuộc đấu thầu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.