bỏ rơi
Định nghĩa
Nghĩa 1: bỏ rơi (Động từ)
Hành động bỏ mặc hoặc không quan tâm đến ai đó, coi như không còn quan hệ.
- 1."Bị gia đình bỏ rơi."
- 2."Cô ấy cảm thấy đau lòng khi bạn bè bỏ rơi mình trong lúc khó khăn."
- 3."Đừng bỏ rơi những người cần sự giúp đỡ của bạn."
Lưu ý khi sử dụng "bỏ rơi"
Lưu ý về động từ
"bỏ rơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bỏ rơi"
bỏ rơi là động từ trong tiếng Việt. Hành động bỏ mặc hoặc không quan tâm đến ai đó, coi như không còn quan hệ. Ví dụ: "Bị gia đình bỏ rơi."
Từ liên quan
bỏ phiếu
Hành động sử dụng phiếu để thể hiện sự lựa chọn hay ý kiến của mình trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết.
bỏ qua
Hành động không chú ý, coi như không quan trọng hoặc không cần thiết.
bỏ quá
Bỏ qua một điều gì đó, không chú ý đến nó.
bỏ rẻ
(Khẩu ngữ) có nghĩa là tính toán tối thiểu hoặc ít nhất.
bỏ thây
Vứt bỏ hoặc không giữ lại một cách cẩu thả, không chăm sóc.
bỏ thăm
Từ phương ngữ dùng để chỉ hành động bỏ phiếu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.