bỏ rơi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bỏ rơi (Động từ)

Hành động bỏ mặc hoặc không quan tâm đến ai đó, coi như không còn quan hệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị gia đình bỏ rơi."
  • 2."Cô ấy cảm thấy đau lòng khi bạn bè bỏ rơi mình trong lúc khó khăn."
  • 3."Đừng bỏ rơi những người cần sự giúp đỡ của bạn."

Lưu ý khi sử dụng "bỏ rơi"

Lưu ý về động từ

"bỏ rơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bỏ rơi"

bỏ rơi là động từ trong tiếng Việt. Hành động bỏ mặc hoặc không quan tâm đến ai đó, coi như không còn quan hệ. Ví dụ: "Bị gia đình bỏ rơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này