bỏ phiếu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bỏ phiếu (Động từ)

Hành động sử dụng phiếu để thể hiện sự lựa chọn hay ý kiến của mình trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Bỏ phiếu kín."
  • 2."Bỏ phiếu bầu đại biểu Quốc hội."
  • 3."Mọi công dân đều có quyền bỏ phiếu trong cuộc bầu cử địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "bỏ phiếu"

Lưu ý về động từ

"bỏ phiếu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bỏ phiếu"

bỏ phiếu là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng phiếu để thể hiện sự lựa chọn hay ý kiến của mình trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết. Ví dụ: "Bỏ phiếu kín."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này