bộ não

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bộ não (Danh từ)

Khối óc hoàn chỉnh nằm trong hộp sọ, chịu trách nhiệm cho các chức năng nhận thức và điều khiển cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Bộ não là trung tâm điều khiển hoạt động của cơ thể."
  • 2."Chăm sóc bộ não là rất quan trọng để duy trì sức khỏe tâm thần."
  • 3."Nghiên cứu cho thấy bộ não có khả năng tự phục hồi sau chấn thương."

Lưu ý khi sử dụng "bộ não"

Lưu ý về danh từ

"bộ não" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bộ não"

bộ não là danh từ trong tiếng Việt. Khối óc hoàn chỉnh nằm trong hộp sọ, chịu trách nhiệm cho các chức năng nhận thức và điều khiển cơ thể. Ví dụ: "Bộ não là trung tâm điều khiển hoạt động của cơ thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này