bợ
Định nghĩa
Nghĩa 1: bợ (Động từ)
(Phương ngữ) Hành động đỡ ở phía dưới và nâng lên bằng bàn tay để lòng bàn tay hướng lên.
- 1."Bợ thúng thóc lên."
- 2."Chị bợ cái chai cho em."
- 3."Cô ấy bợ đứa trẻ để nó không ngã."
Lưu ý khi sử dụng "bợ"
Lưu ý về động từ
"bợ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bợ"
bợ là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động đỡ ở phía dưới và nâng lên bằng bàn tay để lòng bàn tay hướng lên. Ví dụ: "Bợ thúng thóc lên."
Từ liên quan
bỡ ngỡ
Chỉ trạng thái cảm thấy không quen thuộc, có chút lúng túng khi gặp điều mới hoặc khi ở môi trường mới.
bỡn
Hành động xem nhẹ một vấn đề, coi như chuyện đùa, không nghiêm túc.
bỡn cợt
Hành động nói đùa hoặc châm biếm một cách không nghiêm túc.
bợ đít
(Thông tục) hành động nịnh hót, khúm núm một cách hèn hạ để được lòng người khác.
bợ đỡ
Hành động nịnh hót hoặc khúm núm để đạt được lợi ích cá nhân.
bợm
Người chuyên lừa đảo hoặc ăn cắp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.