bợ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bợ (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động đỡ ở phía dưới và nâng lên bằng bàn tay để lòng bàn tay hướng lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Bợ thúng thóc lên."
  • 2."Chị bợ cái chai cho em."
  • 3."Cô ấy bợ đứa trẻ để nó không ngã."

Lưu ý khi sử dụng "bợ"

Lưu ý về động từ

"bợ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bợ"

bợ là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động đỡ ở phía dưới và nâng lên bằng bàn tay để lòng bàn tay hướng lên. Ví dụ: "Bợ thúng thóc lên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này