bo mạch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bo mạch (Danh từ)

Bảng mạch điện tử có chức năng kết nối và điều khiển các linh kiện trong một thiết bị điện tử.

Ví dụ (2)
  • 1."Bo mạch chủ của máy tính chứa tất cả các thành phần quan trọng."
  • 2."Khi sửa chữa điện thoại, kỹ thuật viên thường thay thế bo mạch nếu nó bị hư hỏng."

Lưu ý khi sử dụng "bo mạch"

Lưu ý về danh từ

"bo mạch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bo mạch"

bo mạch là danh từ trong tiếng Việt. Bảng mạch điện tử có chức năng kết nối và điều khiển các linh kiện trong một thiết bị điện tử. Ví dụ: "Bo mạch chủ của máy tính chứa tất cả các thành phần quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này