bo bíu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bo bíu (Động từ)

Hành động bám víu để nhờ vả ai đó, thường bằng cách tạo sự phụ thuộc.

Ví dụ (2)
  • 1."Em không muốn bo bíu vào sự thành công của người khác."
  • 2."Anh ấy thường bo bíu vào cô bạn để xin giúp đỡ."

Lưu ý khi sử dụng "bo bíu"

Lưu ý về động từ

"bo bíu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bo bíu"

bo bíu là động từ trong tiếng Việt. Hành động bám víu để nhờ vả ai đó, thường bằng cách tạo sự phụ thuộc. Ví dụ: "Em không muốn bo bíu vào sự thành công của người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này