bo bo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bo bo (Danh từ)

Tên gọi phổ biến của cây ý dĩ.

Ví dụ (1)
  • 1.""Chim quyên ăn trái bo bo, Thương người dệt lụa trao go một mình.""
2
Danh từ

Nghĩa 2: bo bo (Danh từ)

(Khẩu ngữ) cơm được chế biến từ cao lương.

Ví dụ (2)
  • 1."Cơm trộn bo bo rất ngon."
  • 2."Chúng tôi thường ăn bo bo vào các dịp lễ."
3
Danh từ

Nghĩa 3: bo bo (Danh từ)

Hành động không muốn bỏ ra tiền bạc hay của cải cho ai, luôn giữ chặt tài sản.

Ví dụ (2)
  • 1."Bo bo giữ của khiến người khác cảm thấy khó chịu."
  • 2.""Của mình thì giữ bo bo, Của người thì thả cho bò nó ăn.""

Lưu ý khi sử dụng "bo bo"

Lưu ý về danh từ

"bo bo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bo bo" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bo bo"

bo bo là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi phổ biến của cây ý dĩ. Ví dụ: ""Chim quyên ăn trái bo bo, Thương người dệt lụa trao go một mình.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này